Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ải, nụy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 1 kết quả cho từ ải, nụy:
Pinyin: ai3;
Việt bính: aai2 ai2 ngai2;
矮 ải, nụy
Nghĩa Trung Việt của từ 矮
(Tính) Lùn (thân hình).◎Như: Bạch Tuyết công chủ hòa thất cá tiểu ải nhân 白雪公主和七個小矮人 công chúa Bạch Tuyết và bảy chú lùn.
(Tính) Thấp, không cao.
◎Như: ải thụ 矮樹 cây thấp, ải đắng 矮凳 ghế thấp.
(Tính) Hèn, kém.
◇Lão Xá 老舍: Khoái thất thập liễu, việt hoạt việt ải 快七十了, 越活越矮 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Tam ngũ 三五) Sắp bảy mươi rồi, càng sống càng hèn hạ.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là nụy.
oải, như "uể oải" (vhn)
ải, như "nước da ải ải (da hơi xanh)" (btcn)
nuỵ, như "nuỵ (lùn, thấp)" (gdhn)
Nghĩa của 矮 trong tiếng Trung hiện đại:
[ǎi]Bộ: 矢 - Thỉ
Số nét: 13
Hán Việt: OẢI, NỤY
1. lùn; thấp lùn; thấp。身材短。
矮 个儿。
dáng người thấp lùn.
2. thấp。高度小的。
矮 墙。
tường thấp.
矮 凳儿。
ghế thấp.
3. thấp hơn (cấp bậc, địa vị); dưới。 (级别、地位)低。
他在学校里比我矮 一级。
ở trường nó học dưới tôi một lớp.
Từ ghép:
矮矮实实 ; 矮矬子 ; 矮凳 ; 矮墩墩 ; 矮笃笃 ; 矮个子 ; 矮糠 ; 矮林 ; 矮胖 ; 矮小 ; 矮星 ; 矮子
Số nét: 13
Hán Việt: OẢI, NỤY
1. lùn; thấp lùn; thấp。身材短。
矮 个儿。
dáng người thấp lùn.
2. thấp。高度小的。
矮 墙。
tường thấp.
矮 凳儿。
ghế thấp.
3. thấp hơn (cấp bậc, địa vị); dưới。 (级别、地位)低。
他在学校里比我矮 一级。
ở trường nó học dưới tôi một lớp.
Từ ghép:
矮矮实实 ; 矮矬子 ; 矮凳 ; 矮墩墩 ; 矮笃笃 ; 矮个子 ; 矮糠 ; 矮林 ; 矮胖 ; 矮小 ; 矮星 ; 矮子
Dị thể chữ 矮
躷,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: ải, nụy Tìm thêm nội dung cho: ải, nụy
